Εκπαίδευση: διαγωνισμοί (Βιετνάμ)
Ανοιχτοί διαγωνισμοί (τομέας: Εκπαίδευση και κατάρτιση, χώρα: Βιετνάμ), συγκεντρωμένοι από επίσημες πύλες προμηθειών και ελεγμένοι κάθε μέρα.
- Ανοιχτοί τώρα
- 54
- Νέοι τις τελευταίες 7 ημέρες
- 39
- Λήγουν εντός 7 ημερών
- 37
Ανοιχτοί διαγωνισμοί, πρώτα η πιο κοντινή προθεσμία
-
Package No. 05: Provision of services for organizing classes under the Project "Enhancing capacity, knowledge, and skills in applying Information Technology for high school students in Ho Chi Minh City according to international standards, period 2021 - 2030" (IC3 Informatics)
Μετάφραση από Βιετναμικά: Gói thầu số 05: Cung cấp dịch vụ tổ chức các lớp học theo Đề án "Nâng cao năng lực, kiến thức, kỹ năng ứng dụng Tin học cho học sinh phổ thông Thành phố Hồ Chí Minh theo định hướng chuẩn quốc tế, giai đoạn 2021 - 2030" (Tin học IC3)TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUANG TRUNG Βιετνάμ Προθεσμία: 3 Οκτ 2026 Αξία: VND 2.023.000.000
-
Package No. 02: Organization of Training for managers and preschool teachers to enhance the application of AI technology in teaching and learning
Μετάφραση από Βιετναμικά: Gói thầu số 02: Tổ chức Bồi dưỡng cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non tăng cường ứng dụng công nghệ AI trong dạy và họcSở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An Βιετνάμ Προθεσμία: 3 Οκτ 2026 Αξία: VND 8.695.726.200
-
Procurement of materials for training for Lao trainees
Μετάφραση από Βιετναμικά: Mua sắm vật chất phục vụ tập huấn cho Học viên LàoTrường Sĩ quan Tăng Thiết giáp Βιετνάμ Προθεσμία: 3 Οκτ 2026 Αξία: VND 1.498.000.000
-
Procurement of materials for training for Cambodian trainees
Μετάφραση από Βιετναμικά: Mua sắm vật chất phục vụ tập huấn cho Học viên CampuchiaTrường Sĩ quan Tăng Thiết giáp Βιετνάμ Προθεσμία: 3 Οκτ 2026 Αξία: VND 2.496.340.000
-
Package No. 2: Training on policies, laws and knowledge, skills for receiving and supporting victims of trafficking (Expected in Hanoi, Phu Tho, HCMC)
Μετάφραση από Βιετναμικά: Gói thầu số 2: Tập huấn về chính sách, pháp luật và kiến thức, kỹ năng tiếp nhận và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán (Dự kiến tại Hà Nội, Phú Thọ, TPHCM)Cục Bảo trợ xã hội, Bô Y tế Βιετνάμ Προθεσμία: 5 Οκτ 2026 Αξία: VND 180.330.000
-
Hiring of quality accreditation services for 06 university-level training programs of Thuong Mai University according to the education quality assessment standards of the Ministry of Education and Training
Μετάφραση από Βιετναμικά: Thuê dịch vụ kiểm định chất lượng 06 chương trình đào tạo trình độ đại học của trường Đại học Thương mại theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạoTrường ĐH Thương Mại Βιετνάμ Προθεσμία: 5 Οκτ 2026 Αξία: VND 988.000.000
-
Package No. 02: Incident response drill and organization of network information security training of the Ministry of Science and Technology
Μετάφραση από Βιετναμικά: Gói thầu số 02: Diễn tập ứng cứu sự cố và tổ chức tập huấn an toàn thông tin mạng của Bộ Khoa học và Công nghệTrung tâm Công nghệ thông tin Βιετνάμ Προθεσμία: 5 Οκτ 2026 Αξία: VND 870.000.000
-
94-DV-3325/26-KT-TTH "Advanced Training Course on integrity management of ultra-long and high-risk pipelines"
Μετάφραση από Βιετναμικά: 94-DV-3325/26-KT-TTH " Khóa Đào tạo Nâng cao về quản lý toàn vẹn tuyến ống siêu dài và rủi ro cao"Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro Βιετνάμ Προθεσμία: 5 Οκτ 2026 Αξία: VND 218.000.000
-
Hiring a unit to organise primary training for railway staff positions (positions of staff serving train operations at stations) for employees of Hanoi Railway One Member Limited Liability Company
Μετάφραση από Βιετναμικά: Thuê đơn vị tổ chức khóa đào tạo sơ cấp các chức danh nhân viên đường sắt (các chức danh nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga) cho CBNV Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà NộiCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐƯỜNG SẮT HÀ NỘI Βιετνάμ Προθεσμία: 5 Οκτ 2026 Αξία: VND 4.151.512.200
-
Selection of a service provider to organize a training course on Family Medicine refresher training for doctors at key commune/ward health stations in Can Tho city
Μετάφραση από Βιετναμικά: Lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ tổ chức khóa đào tạo Bồi dưỡng về Y học gia đình cho bác sỹ tại các TYT xã/phường trọng điểm thuộc thành phố Cần ThơBan quản lý chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn Βιετνάμ Προθεσμία: 5 Οκτ 2026 Αξία: VND 436.414.000
-
Procurement of training equipment in 2026
Μετάφραση από Βιετναμικά: Mua sắm trang thiết bị đào tạo năm 2026Trường Quân sự Quân khu 5 Βιετνάμ Προθεσμία: 6 Οκτ 2026 Αξία: VND 1.499.633.000
-
Training on new technology for enhanced oil recovery (EOR) solutions -Trangle@vietsov.com.vn
Μετάφραση από Βιετναμικά: Đào tạo công nghệ mới về giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu (EOR) -Trangle@vietsov.com.vnLiên doanh Việt-Nga Vietsovpetro Βιετνάμ Προθεσμία: 6 Οκτ 2026 Αξία: VND 917.700.000
-
Hiring a unit to develop a primary training program and a training program of under 03 months in Dak Lak province
Μετάφραση από Βιετναμικά: Thuê đon vị xây dựng chương trình đào tạo sơ cấp và chương trình đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk LắkSở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk Βιετνάμ Προθεσμία: 6 Οκτ 2026 Αξία: VND 1.299.020.000
-
Package No. 05: Organization of Training for managers and high school teachers to enhance the capacity to implement the digital competency framework for high school students
Μετάφραση από Βιετναμικά: Gói thầu số 05: Tổ chức Bồi dưỡng cho cán bộ quản lý, giáo viên cấp trung học phổ thông nhằm nâng cao năng lực triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh cấp trung học phổ thôngSở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An Βιετνάμ Προθεσμία: 6 Οκτ 2026 Αξία: VND 6.046.945.050
-
Organizing a Communicative Foreign Language Program with foreign teachers
Μετάφραση από Βιετναμικά: Tổ chức Chương trình học ngoại ngữ giao tiếp với giáo viên nước ngoàiTrường trung học cơ sở Đông Ngạc A Βιετνάμ Προθεσμία: 6 Οκτ 2026 Αξία: VND 7.712.900.000
-
Goods serving training for the Faculty of Electrical - Electronic Engineering and the Faculty of Mechanical Engineering Technology in the 2026-2027 academic year
Μετάφραση από Βιετναμικά: Hàng hóa phục vụ đào tạo cho Khoa Kỹ thuật Điện -Điện tử và Khoa Công nghệ cơ khí năm học 2026-2027Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội Βιετνάμ Προθεσμία: 6 Οκτ 2026 Αξία: VND 4.074.947.786
-
Procurement and upgrading of terminal equipment serving digital transformation at the Office of the Department of Education and Training
Μετάφραση από Βιετναμικά: Mua sắm, nâng cấp trang thiết bị đầu cuối phục vụ chuyển đổi số tại cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạoSở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh Βιετνάμ Προθεσμία: 7 Οκτ 2026 Αξία: VND 1.366.000.000
-
Package No. 03: Supply of training materials in the field of electricity and electronics for 2026
Μετάφραση από Βιετναμικά: Gói thầu 03: Cung cấp vật tư đào tạo lĩnh vực điện, điện tử năm 2026Đại học Công nghiệp Hà Nội Βιετνάμ Προθεσμία: 7 Οκτ 2026 Αξία: VND 3.362.446.827
-
Organizing English teaching with foreigners for the 2026-2027 school year
Μετάφραση από Βιετναμικά: Tổ chức giảng dạy tiếng anh với người nước ngoài năm học 2026-2027Trường THCS Bình Trị Đông Βιετνάμ Προθεσμία: 7 Οκτ 2026 Αξία: VND 1.631.150.000
-
Additional purchase of equipment for training in 2026
Μετάφραση από Βιετναμικά: Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ đào tạo năm 2026Học viện Kỹ thuật Quân sự Βιετνάμ Προθεσμία: 7 Οκτ 2026 Αξία: VND 836.332.000
Πλήρεις προκηρύξεις, έγγραφα, στοιχεία επικοινωνίας και αντιστοίχιση με AI σε όσα πουλάτε ξεκλειδώνουν μετά την εγγραφή.
Βρείτε πελάτεςΕκπαίδευση: διαγωνισμοί (Βιετνάμ): ερωτήσεις και απαντήσεις
Εκπαίδευση: διαγωνισμοί (Βιετνάμ): πόσοι είναι ανοιχτοί τώρα;
Ανοιχτοί τώρα: 54. Νέοι τις τελευταίες 7 ημέρες: 39. Λήγουν εντός 7 ημερών: 37. Στοιχεία της 2 Οκτωβρίου 2026, από επίσημες πύλες προμηθειών.
Εκπαίδευση: διαγωνισμοί (Βιετνάμ): ποιοι προκηρύσσουν τους περισσότερους;
Οι αναθέτουσες αρχές με τους περισσότερους ανοιχτούς διαγωνισμούς εδώ (αριθμός σε παρένθεση): Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An (4); Ban quản lý chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn (3); Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro (3); Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp (2); Trường THCS Chu Văn An (2).
Εκπαίδευση: διαγωνισμοί (Βιετνάμ): πόσος χρόνος υπάρχει για υποβολή προσφοράς;
Ανοιχτοί διαγωνισμοί με δηλωμένη προθεσμία: 54. Από αυτούς λήγουν εντός 30 ημερών: 54. Διάμεσος χρόνος που απομένει (ημέρες): 6.
Εκπαίδευση: διαγωνισμοί (Βιετνάμ): πού δημοσιεύονται;
Σε επίσημες πύλες δημοσίων συμβάσεων. Οι κυριότερες για αυτή τη σελίδα (ανοιχτοί διαγωνισμοί σε παρένθεση): Vietnam VNEPS (muasamcong) (52); UN Global Marketplace (2). Το ScoutTide τις διαβάζει καθημερινά.
Οι πιο ενεργοί αγοραστές
- Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An4
- Ban quản lý chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn3
- Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro3
- Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp2
- Trường THCS Chu Văn An2
Οδηγοί αγοράς (στα αγγλικά)
Τομείς: Βιετνάμ
- Κατασκευές και πολιτική μηχανική1.189
- Υγεία και ιατρική292
- Επαγγελματικές και μηχανολογικές υπηρεσίες257
- Ενέργεια και κοινή ωφέλεια123
- Μεταφορές και logistics112
- Διαχείριση εγκαταστάσεων85
- Μεταποίηση και βιομηχανικός εφοδιασμός48
- Λογισμικό42
- Εξοπλισμός42
- Ασφάλεια και άμυνα30
- Γεωργία28
- Περιβάλλον και απόβλητα26
- Υπηρεσίες πληροφορικής23
- Διαχείριση εγγράφων3
Εκπαίδευση και κατάρτιση σε άλλες χώρες
- Σιγκαπούρη222
- Φιλιππίνες131
- Ταϊβάν113
- Κίνα35
- Νέα Ζηλανδία14
- Αυστραλία12
- Τιμόρ-Λέστε7
- Ιαπωνία4
- Ινδονησία2
- Μογγολία2
- Φίτζι1
- Καμπότζη1
Όλοι οι διαγωνισμοί σαν αυτούς σε μία πρωινή λίστα
Πείτε στο ScoutTide τι πουλάτε. Διαβάζει κάθε πύλη τη νύχτα και δείχνει στην ομάδα σας μόνο τους διαγωνισμούς που αξίζουν μια ματιά.